TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见风使帆

jiànfēngshǐfān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見風使帆

Âm Hán Việt KIẾN PHONG SỨ PHÀM

见风使帆 nghĩa là Thấy gió thì căng buồm (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động thực dụng.

Nghĩa của 见风使帆

jiànfēngshǐfān

KIẾN PHONG SỨ PHÀMphồn thể 見風使帆
  1. nghĩa đen Thấy gió thì căng buồm (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động thực dụng
  2. Linh hoạt và tận dụng tình huống

Câu hỏi thường gặp

见风使帆 nghĩa là gì?

见风使帆 (jiànfēngshǐfān) nghĩa là Thấy gió thì căng buồm (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động thực dụng.

见风使帆 đọc thế nào?

见风使帆 đọc là jiànfēngshǐfān (pinyin).

Âm Hán Việt của 见风使帆 là gì?

Âm Hán Việt của 见风使帆 là "kiến phong sứ phàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.