TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见面礼

jiànmiànlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見面禮

Âm Hán Việt KIẾN DIỆN LỄ

见面礼 nghĩa là Quà tặng ai đó khi gặp lần đầu.

Nghĩa của 见面礼

jiànmiànlǐ

KIẾN DIỆN LỄDanh từphồn thể 見面禮
  1. Quà tặng ai đó khi gặp lần đầu

Câu hỏi thường gặp

见面礼 nghĩa là gì?

见面礼 (jiànmiànlǐ) nghĩa là Quà tặng ai đó khi gặp lần đầu.

见面礼 đọc thế nào?

见面礼 đọc là jiànmiànlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 见面礼 là gì?

Âm Hán Việt của 见面礼 là "kiến diện lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.