TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

观后感

guānhòugǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觀後感

Âm Hán Việt QUAN HẬU CẢM

观后感 nghĩa là Ấn tượng hoặc cảm giác sau khi tham quan hoặc xem (phim, bảo tàng, v.v.).

Nghĩa của 观后感

guānhòugǎn

QUAN HẬU CẢMDanh từphồn thể 觀後感
  1. Ấn tượng hoặc cảm giác sau khi tham quan hoặc xem (phim, bảo tàng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

观后感 nghĩa là gì?

观后感 (guānhòugǎn) nghĩa là Ấn tượng hoặc cảm giác sau khi tham quan hoặc xem (phim, bảo tàng, v.v.).

观后感 đọc thế nào?

观后感 đọc là guānhòugǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 观后感 là gì?

Âm Hán Việt của 观后感 là "quan hậu cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.