TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

观护所

guānhùsuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觀護所

Âm Hán Việt QUAN HỘ SỞ

观护所 nghĩa là văn phòng quản chế.

Nghĩa của 观护所

guānhùsuǒ

QUAN HỘ SỞphồn thể 觀護所
  1. Văn phòng quản chế

Câu hỏi thường gặp

观护所 nghĩa là gì?

观护所 (guānhùsuǒ) nghĩa là văn phòng quản chế.

观护所 đọc thế nào?

观护所 đọc là guānhùsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 观护所 là gì?

Âm Hán Việt của 观护所 là "quan hộ sở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.