TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

观景台

guānjǐngtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觀景台

Âm Hán Việt QUAN CẢNH ĐÀI

观景台 nghĩa là đài quan sát, sàn ngắm cảnh.

Nghĩa của 观景台

guānjǐngtái

QUAN CẢNH ĐÀIphồn thể 觀景台
  1. Đài quan sát
  2. Sàn ngắm cảnh
  3. Sân thượng quan sát

Câu hỏi thường gặp

观景台 nghĩa là gì?

观景台 (guānjǐngtái) nghĩa là đài quan sát, sàn ngắm cảnh.

观景台 đọc thế nào?

观景台 đọc là guānjǐngtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 观景台 là gì?

Âm Hán Việt của 观景台 là "quan cảnh đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.