TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

观礼

guānlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觀禮

Âm Hán Việt QUAN LỄ

观礼 nghĩa là tham dự lễ nghi.

Nghĩa của 观礼

guānlǐ

QUAN LỄĐộng từphồn thể 觀禮
  1. Tham dự lễ nghi

Câu hỏi thường gặp

观礼 nghĩa là gì?

观礼 (guānlǐ) nghĩa là tham dự lễ nghi.

观礼 đọc thế nào?

观礼 đọc là guānlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 观礼 là gì?

Âm Hán Việt của 观礼 là "quan lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.