观象台 (guānxiàngtái) nghĩa là đài thiên văn, bệ quan sát.
观象台 đọc thế nào?
观象台 đọc là guānxiàngtái (pinyin).
Âm Hán Việt của 观象台 là gì?
Âm Hán Việt của 观象台 là "quan tượng đài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.