观赏
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 觀賞
观赏 nghĩa là ngắm nghía, thưởng thức, mang tính trang trí.
Nghĩa của 观赏
guānshǎng
QUAN THƯỞNGĐộng từ, Tính từphồn thể 觀賞- Ngắm nghía; thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời)
- Mang tính trang trí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 观赏
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
观赏 nghĩa là gì?
观赏 (guānshǎng) nghĩa là ngắm nghía, thưởng thức, mang tính trang trí.
观赏 đọc thế nào?
观赏 đọc là guānshǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 观赏 là gì?
Âm Hán Việt của 观赏 là "quan thưởng".