规矩准绳
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 規矩準繩
规矩准绳 nghĩa là Compa, thước vuông, thước thuỷ và dây dọi (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập.
Nghĩa của 规矩准绳
guījuzhǔnshéng
QUY CỦ CHUẨN THẰNGphồn thể 規矩準繩- Compa, thước vuông, thước thuỷ và dây dọi (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập
- Chuẩn mực
- Tiêu chí
Câu hỏi thường gặp
规矩准绳 nghĩa là gì?
规矩准绳 (guījuzhǔnshéng) nghĩa là Compa, thước vuông, thước thuỷ và dây dọi (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập.
规矩准绳 đọc thế nào?
规矩准绳 đọc là guījuzhǔnshéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 规矩准绳 là gì?
Âm Hán Việt của 规矩准绳 là "quy củ chuẩn thằng".