TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

规范理论

guīfànlǐlùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 規範理論

Âm Hán Việt QUY PHẠM LÝ LUẬN

规范理论 nghĩa là mô hình chuẩn.

Nghĩa của 规范理论

guīfànlǐlùn

QUY PHẠM LÝ LUẬNphồn thể 規範理論
  1. Mô hình Chuẩn (của vật lý hạt)

Câu hỏi thường gặp

规范理论 nghĩa là gì?

规范理论 (guīfànlǐlùn) nghĩa là mô hình chuẩn.

规范理论 đọc thế nào?

规范理论 đọc là guīfànlǐlùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 规范理论 là gì?

Âm Hán Việt của 规范理论 là "quy phạm lý luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.