TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

规诫

guījiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 規誡

Âm Hán Việt QUY GIỚI

规诫 nghĩa là khuyên răn, khuyên bảo.

Nghĩa của 规诫

guījiè

QUY GIỚIĐộng từphồn thể 規誡
  1. Khuyên răn (chống lại một hành động nào đó)
  2. Khuyên bảo

Câu hỏi thường gặp

规诫 nghĩa là gì?

规诫 (guījiè) nghĩa là khuyên răn, khuyên bảo.

规诫 đọc thế nào?

规诫 đọc là guījiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 规诫 là gì?

Âm Hán Việt của 规诫 là "quy giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.