视为畏途 nghĩa là Xem như nguy hiểm (thành ngữ); sợ làm gì đó.
Nghĩa của 视为畏途
shìwéiwèitú
THỊ VI ÚY ĐỒCụm từphồn thể 視為畏途
Xem như nguy hiểm (thành ngữ); sợ làm gì đó
Câu hỏi thường gặp
视为畏途 nghĩa là gì?
视为畏途 (shìwéiwèitú) nghĩa là Xem như nguy hiểm (thành ngữ); sợ làm gì đó.
视为畏途 đọc thế nào?
视为畏途 đọc là shìwéiwèitú (pinyin).
Âm Hán Việt của 视为畏途 là gì?
Âm Hán Việt của 视为畏途 là "thị vi úy đồ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.