TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

视为畏途

shìwéiwèitú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 視為畏途

Âm Hán Việt THỊ VI ÚY ĐỒ

视为畏途 nghĩa là Xem như nguy hiểm (thành ngữ); sợ làm gì đó.

Nghĩa của 视为畏途

shìwéiwèitú

THỊ VI ÚY ĐỒCụm từphồn thể 視為畏途
  1. Xem như nguy hiểm (thành ngữ); sợ làm gì đó

Câu hỏi thường gặp

视为畏途 nghĩa là gì?

视为畏途 (shìwéiwèitú) nghĩa là Xem như nguy hiểm (thành ngữ); sợ làm gì đó.

视为畏途 đọc thế nào?

视为畏途 đọc là shìwéiwèitú (pinyin).

Âm Hán Việt của 视为畏途 là gì?

Âm Hán Việt của 视为畏途 là "thị vi úy đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.