视为知己 nghĩa là Xem ai đó như tri kỷ (thành ngữ); tin tưởng ai đó.
Nghĩa của 视为知己
shìwéizhījǐ
THỊ VI TRI KỶphồn thể 視為知己
Xem ai đó như tri kỷ (thành ngữ); tin tưởng ai đó
Câu hỏi thường gặp
视为知己 nghĩa là gì?
视为知己 (shìwéizhījǐ) nghĩa là Xem ai đó như tri kỷ (thành ngữ); tin tưởng ai đó.
视为知己 đọc thế nào?
视为知己 đọc là shìwéizhījǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 视为知己 là gì?
Âm Hán Việt của 视为知己 là "thị vi tri kỷ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.