TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

视乎

shìhū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 視乎

Âm Hán Việt THỊ HỒ

视乎 nghĩa là được quyết định bởi, phụ thuộc vào.

Nghĩa của 视乎

shìhū

THỊ HỒĐộng từphồn thể 視乎
  1. Được quyết định bởi
  2. Phụ thuộc vào

Câu hỏi thường gặp

视乎 nghĩa là gì?

视乎 (shìhū) nghĩa là được quyết định bởi, phụ thuộc vào.

视乎 đọc thế nào?

视乎 đọc là shìhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 视乎 là gì?

Âm Hán Việt của 视乎 là "thị hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.