TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

视力测定法

shìlìcèdìngfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 視力測定法

Âm Hán Việt THỊ LỰC TRẮC ĐỊNH PHÁP

视力测定法 nghĩa là đo thị lực, kiểm tra thị giác.

Nghĩa của 视力测定法

shìlìcèdìngfǎ

THỊ LỰC TRẮC ĐỊNH PHÁPphồn thể 視力測定法
  1. Đo thị lực
  2. Kiểm tra thị giác

Câu hỏi thường gặp

视力测定法 nghĩa là gì?

视力测定法 (shìlìcèdìngfǎ) nghĩa là đo thị lực, kiểm tra thị giác.

视力测定法 đọc thế nào?

视力测定法 đọc là shìlìcèdìngfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 视力测定法 là gì?

Âm Hán Việt của 视力测定法 là "thị lực trắc định pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.