TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

视同

shìtóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 視同

Âm Hán Việt THỊ ĐỒNG

视同 nghĩa là Coi như là giống nhau.

Nghĩa của 视同

shìtóng

THỊ ĐỒNGphồn thể 視同
  1. Coi như là giống nhau
  2. Xem như là giống nhau

Thành ngữ có 视同

  • 一视同仁 — Đối xử với mọi người một cách công bằng (thành ngữ); không phân biệt đối xử giữa người với người
  • 视同手足 — Coi ai đó như anh em

Câu hỏi thường gặp

视同 nghĩa là gì?

视同 (shìtóng) nghĩa là Coi như là giống nhau.

视同 đọc thế nào?

视同 đọc là shìtóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 视同 là gì?

Âm Hán Việt của 视同 là "thị đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.