TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一视同仁

yīshìtóngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一視同仁

Âm Hán Việt NHẤT THỊ ĐỒNG NHÂN

一视同仁 nghĩa là Đối xử với mọi người một cách công bằng (thành ngữ); không phân biệt đối xử giữa người với người.

Nghĩa của 一视同仁

yīshìtóngrén

NHẤT THỊ ĐỒNG NHÂNCụm từphồn thể 一視同仁
  1. Đối xử với mọi người một cách công bằng (thành ngữ); không phân biệt đối xử giữa người với người

Câu hỏi thường gặp

一视同仁 nghĩa là gì?

一视同仁 (yīshìtóngrén) nghĩa là Đối xử với mọi người một cách công bằng (thành ngữ); không phân biệt đối xử giữa người với người.

一视同仁 đọc thế nào?

一视同仁 đọc là yīshìtóngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 一视同仁 là gì?

Âm Hán Việt của 一视同仁 là "nhất thị đồng nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.