一视同仁
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 一視同仁
一视同仁 nghĩa là Đối xử với mọi người một cách công bằng (thành ngữ); không phân biệt đối xử giữa người với người.
Nghĩa của 一视同仁
yīshìtóngrén
NHẤT THỊ ĐỒNG NHÂNCụm từphồn thể 一視同仁- Đối xử với mọi người một cách công bằng (thành ngữ); không phân biệt đối xử giữa người với người
Câu hỏi thường gặp
一视同仁 nghĩa là gì?
一视同仁 (yīshìtóngrén) nghĩa là Đối xử với mọi người một cách công bằng (thành ngữ); không phân biệt đối xử giữa người với người.
一视同仁 đọc thế nào?
一视同仁 đọc là yīshìtóngrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 一视同仁 là gì?
Âm Hán Việt của 一视同仁 là "nhất thị đồng nhân".