视同儿戏 nghĩa là Xem cái gì đó như trò chơi (thành ngữ); coi là không quan trọng.
Nghĩa của 视同儿戏
shìtóng'érxì
THỊ ĐỒNG NHI HÝphồn thể 視同兒戲
Xem cái gì đó như trò chơi (thành ngữ); coi là không quan trọng
Xem là tầm thường
Câu hỏi thường gặp
视同儿戏 nghĩa là gì?
视同儿戏 (shìtóng'érxì) nghĩa là Xem cái gì đó như trò chơi (thành ngữ); coi là không quan trọng.
视同儿戏 đọc thế nào?
视同儿戏 đọc là shìtóng'érxì (pinyin).
Âm Hán Việt của 视同儿戏 là gì?
Âm Hán Việt của 视同儿戏 là "thị đồng nhi hý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.