TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

视同己出

shìtóngjǐchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 視同己出

Âm Hán Việt THỊ ĐỒNG KỶ XUẤT

视同己出 nghĩa là Coi ai đó như con ruột của mình.

Nghĩa của 视同己出

shìtóngjǐchū

THỊ ĐỒNG KỶ XUẤTphồn thể 視同己出
  1. Coi ai đó như con ruột của mình

Câu hỏi thường gặp

视同己出 nghĩa là gì?

视同己出 (shìtóngjǐchū) nghĩa là Coi ai đó như con ruột của mình.

视同己出 đọc thế nào?

视同己出 đọc là shìtóngjǐchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 视同己出 là gì?

Âm Hán Việt của 视同己出 là "thị đồng kỷ xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.