TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

视微知着

shìwēizhīzhuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 視微知著

Âm Hán Việt THỊ VI TRI TRƯỚC

视微知着 nghĩa là Một manh mối nhỏ tiết lộ xu hướng chung (thành ngữ); khởi đầu nhỏ cho thấy cách mọi việc sẽ phát triển.

Nghĩa của 视微知着

shìwēizhīzhuó

THỊ VI TRI TRƯỚCphồn thể 視微知著
  1. Một manh mối nhỏ tiết lộ xu hướng chung (thành ngữ); khởi đầu nhỏ cho thấy cách mọi việc sẽ phát triển

Câu hỏi thường gặp

视微知着 nghĩa là gì?

视微知着 (shìwēizhīzhuó) nghĩa là Một manh mối nhỏ tiết lộ xu hướng chung (thành ngữ); khởi đầu nhỏ cho thấy cách mọi việc sẽ phát triển.

视微知着 đọc thế nào?

视微知着 đọc là shìwēizhīzhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 视微知着 là gì?

Âm Hán Việt của 视微知着 là "thị vi tri trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.