TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

视觉方言

shìjuéfāngyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 視覺方言

Âm Hán Việt THỊ GIÁC PHƯƠNG NGÔN

视觉方言 nghĩa là Phương ngữ ký hiệu bằng mắt.

Nghĩa của 视觉方言

shìjuéfāngyán

THỊ GIÁC PHƯƠNG NGÔNDanh từphồn thể 視覺方言
  1. ngôn ngữ học Phương ngữ ký hiệu bằng mắt

Câu hỏi thường gặp

视觉方言 nghĩa là gì?

视觉方言 (shìjuéfāngyán) nghĩa là Phương ngữ ký hiệu bằng mắt.

视觉方言 đọc thế nào?

视觉方言 đọc là shìjuéfāngyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 视觉方言 là gì?

Âm Hán Việt của 视觉方言 là "thị giác phương ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.