TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

视角

shìjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 視角

Âm Hán Việt THỊ GIÁC

视角 nghĩa là góc độ quan sát, quan điểm, góc nhìn.

Nghĩa của 视角

shìjiǎo

THỊ GIÁCDanh từphồn thể 視角
  1. Góc độ quan sát (một vật)
  2. nghĩa bóng Quan điểm; góc nhìn; khung tham chiếu
  3. điện ảnh Góc máy quay
  4. nhận thức thị giác Góc thị giác (góc vật được nhìn tạo ra tại mắt)
  5. nhiếp ảnh Góc nhìn

Câu hỏi thường gặp

视角 nghĩa là gì?

视角 (shìjiǎo) nghĩa là góc độ quan sát, quan điểm, góc nhìn.

视角 đọc thế nào?

视角 đọc là shìjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 视角 là gì?

Âm Hán Việt của 视角 là "thị giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.