TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

视距

shìjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 視距

Âm Hán Việt THỊ CỰ

视距 nghĩa là Phạm vi có thể nhìn thấy.

Nghĩa của 视距

shìjù

THỊ CỰDanh từphồn thể 視距
  1. Phạm vi có thể nhìn thấy

Câu hỏi thường gặp

视距 nghĩa là gì?

视距 (shìjù) nghĩa là Phạm vi có thể nhìn thấy.

视距 đọc thế nào?

视距 đọc là shìjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 视距 là gì?

Âm Hán Việt của 视距 là "thị cự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.