TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

觍

tiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 覥

Bộ thủ: 见 (kiến) · bộ số 147 Số nét: 12

觍 nghĩa là đáng xấu hổ, không biết xấu hổ.

Nghĩa của 觍

tiǎn

phồn thể 覥
  1. Đáng xấu hổ
  2. Không biết xấu hổ

Câu hỏi thường gặp

觍 nghĩa là gì?

觍 (tiǎn) nghĩa là đáng xấu hổ, không biết xấu hổ.

觍 đọc thế nào?

觍 đọc là tiǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.