TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

觎

yú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 覦

Âm Hán Việt DU
Bộ thủ: 见 (kiến) · bộ số 147 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: du

觎 nghĩa là khao khát mãnh liệt.

Nghĩa của 觎

yú

DUphồn thể 覦
  1. Khao khát mãnh liệt

Từ ghép có 觎

Câu hỏi thường gặp

觎 nghĩa là gì?

觎 (yú) nghĩa là khao khát mãnh liệt.

觎 đọc thế nào?

觎 đọc là yú (pinyin).

Âm Hán Việt của 觎 là gì?

Âm Hán Việt của 觎 là "du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.