TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

角口

jiǎokǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁC KHẨU

角口 nghĩa là cãi nhau.

Nghĩa của 角口

jiǎokǒu

GIÁC KHẨU
  1. Cãi nhau

Câu hỏi thường gặp

角口 nghĩa là gì?

角口 (jiǎokǒu) nghĩa là cãi nhau.

角口 đọc thế nào?

角口 đọc là jiǎokǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 角口 là gì?

Âm Hán Việt của 角口 là "giác khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.