角斗
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 角鬥
角斗 nghĩa là vật lộn.
Nghĩa của 角斗
juédòu
GIÁC ĐẤUĐộng từphồn thể 角鬥- Vật lộn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 角斗
Đồng nghĩa
Từ ghép có 角斗
Câu hỏi thường gặp
角斗 nghĩa là gì?
角斗 (juédòu) nghĩa là vật lộn.
角斗 đọc thế nào?
角斗 đọc là juédòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 角斗 là gì?
Âm Hán Việt của 角斗 là "giác đấu".