TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

角球

jiǎoqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁC CẦU

角球 nghĩa là quả phạt góc.

Nghĩa của 角球

jiǎoqiú

GIÁC CẦUDanh từ
  1. Quả phạt góc (trong bóng đá)
  2. Cú đánh tự do trong khúc côn cầu

Câu hỏi thường gặp

角球 nghĩa là gì?

角球 (jiǎoqiú) nghĩa là quả phạt góc.

角球 đọc thế nào?

角球 đọc là jiǎoqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 角球 là gì?

Âm Hán Việt của 角球 là "giác cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.