角票 nghĩa là Tờ tiền giấy mệnh giá hào (mao, một phần mười của nhân dân tệ).
Nghĩa của 角票
jiǎopiào
GIÁC PHIẾUDanh từ
Tờ tiền giấy mệnh giá hào (mao, một phần mười của nhân dân tệ)
Câu hỏi thường gặp
角票 nghĩa là gì?
角票 (jiǎopiào) nghĩa là Tờ tiền giấy mệnh giá hào (mao, một phần mười của nhân dân tệ).
角票 đọc thế nào?
角票 đọc là jiǎopiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 角票 là gì?
Âm Hán Việt của 角票 là "giác phiếu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.