TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

角秒符号

jiǎomiǎofúhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 角秒符號

Âm Hán Việt GIÁC MIỂU PHÙ HIỆU

角秒符号 nghĩa là ký hiệu hai phẩy.

Nghĩa của 角秒符号

jiǎomiǎofúhào

GIÁC MIỂU PHÙ HIỆUphồn thể 角秒符號
  1. Ký hiệu hai phẩy (″) (toán học, ngôn ngữ học, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

角秒符号 nghĩa là gì?

角秒符号 (jiǎomiǎofúhào) nghĩa là ký hiệu hai phẩy.

角秒符号 đọc thế nào?

角秒符号 đọc là jiǎomiǎofúhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 角秒符号 là gì?

Âm Hán Việt của 角秒符号 là "giác miểu phù hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.