TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

角逐

juézhú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁC TRỤC

角逐 nghĩa là tranh giành, cạnh tranh.

Nghĩa của 角逐

juézhú

GIÁC TRỤCĐộng từ
  1. Tranh giành
  2. Cạnh tranh
  3. Thi đấu

Câu hỏi thường gặp

角逐 nghĩa là gì?

角逐 (juézhú) nghĩa là tranh giành, cạnh tranh.

角逐 đọc thế nào?

角逐 đọc là juézhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 角逐 là gì?

Âm Hán Việt của 角逐 là "giác trục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.