TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

角落

jiǎoluò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁC LẠC

角落 nghĩa là góc khuất, góc.

Nghĩa của 角落

jiǎoluò

GIÁC LẠCDanh từ
  1. Góc khuất; góc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 角落

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

角落 nghĩa là gì?

角落 (jiǎoluò) nghĩa là góc khuất, góc.

角落 đọc thế nào?

角落 đọc là jiǎoluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 角落 là gì?

Âm Hán Việt của 角落 là "giác lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.