TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

角钉

jiǎodīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 角釘

Âm Hán Việt GIÁC ĐINH

角钉 nghĩa là bát góc, đinh nhỏ.

Nghĩa của 角钉

jiǎodīng

GIÁC ĐINHphồn thể 角釘
  1. Bát góc (để cố định góc khung tranh, v.v.)
  2. Đinh nhỏ

Câu hỏi thường gặp

角钉 nghĩa là gì?

角钉 (jiǎodīng) nghĩa là bát góc, đinh nhỏ.

角钉 đọc thế nào?

角钉 đọc là jiǎodīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 角钉 là gì?

Âm Hán Việt của 角钉 là "giác đinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.