TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

觜宿

zīxiù giọng máy của trình duyệt

觜宿 nghĩa là Chòm sao số 20 trong Nhị thập bát tú 二十八宿, xấp xỉ Lạp Hộ Tọa 猎户座.

Nghĩa của 觜宿

zīxiù

Tên riêng
  1. Chòm sao số 20 trong Nhị thập bát tú 二十八宿, xấp xỉ Lạp Hộ Tọa 猎户座

Câu hỏi thường gặp

觜宿 nghĩa là gì?

觜宿 (zīxiù) nghĩa là Chòm sao số 20 trong Nhị thập bát tú 二十八宿, xấp xỉ Lạp Hộ Tọa 猎户座.

觜宿 đọc thế nào?

觜宿 đọc là zīxiù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.