TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解乏

jiěfá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI PHẠP

解乏 nghĩa là làm giảm mệt mỏi, tỉnh táo.

Nghĩa của 解乏

jiěfá

GIẢI PHẠPĐộng từ
  1. Làm giảm mệt mỏi
  2. Tỉnh táo

Câu hỏi thường gặp

解乏 nghĩa là gì?

解乏 (jiěfá) nghĩa là làm giảm mệt mỏi, tỉnh táo.

解乏 đọc thế nào?

解乏 đọc là jiěfá (pinyin).

Âm Hán Việt của 解乏 là gì?

Âm Hán Việt của 解乏 là "giải phạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.