TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解严

jiěyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 解嚴

Âm Hán Việt GIỚI NGHIÊM

解严 nghĩa là dỡ bỏ hạn chế.

Nghĩa của 解严

jiěyán

GIỚI NGHIÊMĐộng từphồn thể 解嚴
  1. Dỡ bỏ hạn chế (như lệnh giới nghiêm hoặc thiết quân luật)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 解严

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

解严 nghĩa là gì?

解严 (jiěyán) nghĩa là dỡ bỏ hạn chế.

解严 đọc thế nào?

解严 đọc là jiěyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 解严 là gì?

Âm Hán Việt của 解严 là "giới nghiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.