TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解像力

jiěxiànglì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI TƯỢNG LỰC

解像力 nghĩa là năng lực phân giải.

Nghĩa của 解像力

jiěxiànglì

GIẢI TƯỢNG LỰC
  1. Năng lực phân giải (của ống kính, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

解像力 nghĩa là gì?

解像力 (jiěxiànglì) nghĩa là năng lực phân giải.

解像力 đọc thế nào?

解像力 đọc là jiěxiànglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 解像力 là gì?

Âm Hán Việt của 解像力 là "giải tượng lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.