TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解免

jiěmiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI MIỄN

解免 nghĩa là tránh, phá vây.

Nghĩa của 解免

jiěmiǎn

GIẢI MIỄN
  1. Tránh (khó khăn)
  2. Phá vây

Câu hỏi thường gặp

解免 nghĩa là gì?

解免 (jiěmiǎn) nghĩa là tránh, phá vây.

解免 đọc thế nào?

解免 đọc là jiěmiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 解免 là gì?

Âm Hán Việt của 解免 là "giải miễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.