TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解决争端

jiějuézhēngduān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 解決爭端

Âm Hán Việt GIẢI QUYẾT TRANH ĐOAN

解决争端 nghĩa là giải quyết tranh chấp.

Nghĩa của 解决争端

jiějuézhēngduān

GIẢI QUYẾT TRANH ĐOANphồn thể 解決爭端
  1. Giải quyết tranh chấp

Câu hỏi thường gặp

解决争端 nghĩa là gì?

解决争端 (jiějuézhēngduān) nghĩa là giải quyết tranh chấp.

解决争端 đọc thế nào?

解决争端 đọc là jiějuézhēngduān (pinyin).

Âm Hán Việt của 解决争端 là gì?

Âm Hán Việt của 解决争端 là "giải quyết tranh đoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.