TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解出

jiěchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI XUẤT

解出 nghĩa là tìm ra.

Nghĩa của 解出

jiěchū

GIẢI XUẤT
  1. Tìm ra

Câu hỏi thường gặp

解出 nghĩa là gì?

解出 (jiěchū) nghĩa là tìm ra.

解出 đọc thế nào?

解出 đọc là jiěchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 解出 là gì?

Âm Hán Việt của 解出 là "giải xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.