TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解剖刀

jiěpōudāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI PHẪU ĐAO
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)

解剖刀 nghĩa là dao mổ.

Nghĩa của 解剖刀

jiěpōudāo

GIẢI PHẪU ĐAODanh từ
  1. Dao mổ

Câu hỏi thường gặp

解剖刀 nghĩa là gì?

解剖刀 (jiěpōudāo) nghĩa là dao mổ.

解剖刀 đọc thế nào?

解剖刀 đọc là jiěpōudāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 解剖刀 là gì?

Âm Hán Việt của 解剖刀 là "giải phẫu đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.