TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解剖室

jiěpōushì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI PHẪU THẤT

解剖室 nghĩa là phòng giải phẫu.

Nghĩa của 解剖室

jiěpōushì

GIẢI PHẪU THẤT
  1. Phòng giải phẫu

Câu hỏi thường gặp

解剖室 nghĩa là gì?

解剖室 (jiěpōushì) nghĩa là phòng giải phẫu.

解剖室 đọc thế nào?

解剖室 đọc là jiěpōushì (pinyin).

Âm Hán Việt của 解剖室 là gì?

Âm Hán Việt của 解剖室 là "giải phẫu thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.