nghĩa bóng Phân tích trường hợp điển hình làm cơ sở cho việc tổng quát hóa
Câu hỏi thường gặp
解剖麻雀 nghĩa là gì?
解剖麻雀 (jiěpōumáquè) nghĩa là mổ sẻ chim sẻ.
解剖麻雀 đọc thế nào?
解剖麻雀 đọc là jiěpōumáquè (pinyin).
Âm Hán Việt của 解剖麻雀 là gì?
Âm Hán Việt của 解剖麻雀 là "giải phẫu ma tước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.