TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解劝

jiěquàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 解勸

Âm Hán Việt GIẢI KHUYẾN

解劝 nghĩa là xoa dịu, làm nguôi ngoai.

Nghĩa của 解劝

jiěquàn

GIẢI KHUYẾNphồn thể 解勸
  1. Xoa dịu
  2. Làm nguôi ngoai
  3. Hòa giải (trong tranh chấp, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

解劝 nghĩa là gì?

解劝 (jiěquàn) nghĩa là xoa dịu, làm nguôi ngoai.

解劝 đọc thế nào?

解劝 đọc là jiěquàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 解劝 là gì?

Âm Hán Việt của 解劝 là "giải khuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.