TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解包

jiěbāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI BAO

解包 nghĩa là giải nén.

Nghĩa của 解包

jiěbāo

GIẢI BAO
  1. Giải nén (tin học)

Câu hỏi thường gặp

解包 nghĩa là gì?

解包 (jiěbāo) nghĩa là giải nén.

解包 đọc thế nào?

解包 đọc là jiěbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 解包 là gì?

Âm Hán Việt của 解包 là "giải bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.