TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解厄

jiě'è giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI ÁCH

解厄 nghĩa là cứu khỏi tai ương.

Nghĩa của 解厄

jiě'è

GIẢI ÁCHĐộng từ
  1. văn học Cứu khỏi tai ương

Câu hỏi thường gặp

解厄 nghĩa là gì?

解厄 (jiě'è) nghĩa là cứu khỏi tai ương.

解厄 đọc thế nào?

解厄 đọc là jiě'è (pinyin).

Âm Hán Việt của 解厄 là gì?

Âm Hán Việt của 解厄 là "giải ách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.