TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解和

jiěhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI HÒA

解和 nghĩa là hoà giải, làm dịu.

Nghĩa của 解和

jiěhé

GIẢI HÒAĐộng từ
  1. Hoà giải (trong xung đột)
  2. Làm dịu

Câu hỏi thường gặp

解和 nghĩa là gì?

解和 (jiěhé) nghĩa là hoà giải, làm dịu.

解和 đọc thế nào?

解和 đọc là jiěhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 解和 là gì?

Âm Hán Việt của 解和 là "giải hòa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.