TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解封

jiěfēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI PHONG

解封 nghĩa là dỡ lệnh cấm, kết thúc phong tỏa.

Nghĩa của 解封

jiěfēng

GIẢI PHONGĐộng từ
  1. Dỡ lệnh cấm
  2. Kết thúc phong tỏa

Câu hỏi thường gặp

解封 nghĩa là gì?

解封 (jiěfēng) nghĩa là dỡ lệnh cấm, kết thúc phong tỏa.

解封 đọc thế nào?

解封 đọc là jiěfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 解封 là gì?

Âm Hán Việt của 解封 là "giải phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.