解封 (jiěfēng) nghĩa là dỡ lệnh cấm, kết thúc phong tỏa.
解封 đọc thế nào?
解封 đọc là jiěfēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 解封 là gì?
Âm Hán Việt của 解封 là "giải phong".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.