TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解惑

jiěhuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI HOẶC

解惑 nghĩa là giải đáp nghi ngờ.

Nghĩa của 解惑

jiěhuò

GIẢI HOẶCĐộng từ
  1. Giải đáp nghi ngờ
  2. Làm rõ sự bối rối

Câu hỏi thường gặp

解惑 nghĩa là gì?

解惑 (jiěhuò) nghĩa là giải đáp nghi ngờ.

解惑 đọc thế nào?

解惑 đọc là jiěhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 解惑 là gì?

Âm Hán Việt của 解惑 là "giải hoặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.