TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解悟

jiěwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI NGỘ

解悟 nghĩa là hiểu, lĩnh hội.

Nghĩa của 解悟

jiěwù

GIẢI NGỘ
  1. Hiểu; lĩnh hội; nắm bắt ý nghĩa

Câu hỏi thường gặp

解悟 nghĩa là gì?

解悟 (jiěwù) nghĩa là hiểu, lĩnh hội.

解悟 đọc thế nào?

解悟 đọc là jiěwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 解悟 là gì?

Âm Hán Việt của 解悟 là "giải ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.